TanroDictionary Sổ từ

Dậu

Việt
0

Dậu là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chi thứ mười của Địa Chi, lấy gà làm tượng trưng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chi thứ mười của Địa Chi, lấy gà làm tượng trưng.tên riêngWiktionary

Ví dụ

  1. Tuổi Dậu.

  2. Năm Dậu.