TanroDictionary Sổ từ

Diamond in the rough

/ˈdaɪəmənd ɪn ðə rʌf/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viên ngọc thô (người/vật có tiềm năng nhưng chưa được mài giũa).idiom

Ví dụ

  1. The new intern is a real diamond in the rough; with some training, he could become a great asset to the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép