Nghĩa tiếng Việt
- Họa vô đơn chí, tổn thất kép.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Losing his job and wrecking his car on the same day was a real double whammy for John.
/ˈdʌbl whammy/
Double whammy là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Họa vô đơn chí, tổn thất kép.
Losing his job and wrecking his car on the same day was a real double whammy for John.