Nghĩa tiếng Việt
- Hệ thống phun xăng điện tử.danh từWiktionary
- Giao diện phần sụn (phần mềm hệ thống lưu trên bộ nhớ không thay đổi được) có thể mở rộng.danh từWiktionary
EFI là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hệ thống phun xăng điện tử; Giao diện phần sụn (phần mềm hệ thống lưu trên bộ nhớ không thay đổi được) có thể mở rộng.