Ethiopia
Nghĩa tiếng Việt
- tên riêng Một quốc gia của Đông Phi. Wiktionary
Ví dụ
- Nhà thờ đá Lalibela nằm dựa vào đỉnh cao nhất của dãy núi Lasta, miền Trung Ethiopia, cách thủ đô Addis Abeba 350 km về phía Bắc.
/ˌiːθiˈəʊ.pi.ə/
Ethiopia là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ethiopia (một quốc gia của Đông Phi); Ethiopia (một quốc gia của Đông Phi).; Đế quốc Ethiopia, từ năm 1270 đến năm 1974; Abyssinia; Ethiopia (một quốc gia của Đông Phi).; Ethiopia thuộc Ý, từ năm 1936 đến năm 1941.
Wheat has been and continues to be one of the most important cereal crops in Ethiopia in terms of both area under cultivation and production.
Lúa mì đã và đang là một trong những loại cây ngũ cốc quan trọng nhất tại Ethiopia, xét cả về diện tích canh tác lẫn sản lượng.
The death toll from two landslides in a remote region of southern Ethiopia on Monday has risen to 229, according to local authorities.
Theo chính quyền địa phương, số người thiệt mạng trong hai vụ sạt lở đất tại một khu vực hẻo lánh ở miền nam Ethiopia vào thứ Hai đã tăng lên 229 người.
The Diamande is engendred in the mynes of India, Ethiopia, Arabia, Macedonia, and Cyprus, and in the golde mynes of the same countries.
Kim cương được hình thành trong các mỏ ở Ấn Độ, Ethiopia, Ả Rập, Macedonia và Síp, cũng như trong các mỏ vàng tại chính những quốc gia này.
The Greeks denominated this region of the country, undefined in its limits, Ethiopia or the ‘land of black faces’; the people we call Nubians, are by the Arabs comprehended under the general name of Baraba, and if you enter the bureau of a merchant, or the mansion of a wealthy personage at Cairo or Alexandria, you will be pretty sure to find the atendants to be Berberees.
Người Hy Lạp gọi vùng đất này—vốn không có ranh giới xác định—là Ethiopia hay "vùng đất của những gương mặt đen"; nhóm người mà chúng ta gọi là người Nubia thì được người Ả Rập xếp chung vào tên gọi "Baraba", và nếu bước vào cửa hiệu của một thương gia hay dinh thự của một người giàu có tại Cairo hoặc Alexandria, gần như chắc chắn bạn sẽ thấy những người phục vụ ở đó là người Berberee.