TanroDictionary Sổ từ

Field day

/ˈfildˈdeɪ/

Anh
0

Field day là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dịp vui vẻ, ngày hội (hoặc cơ hội lợi dụng tình hình để làm điều mình thích).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dịp vui vẻ, ngày hội (hoặc cơ hội lợi dụng tình hình để làm điều mình thích).idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The media had a field day with the politician's scandal.