Nghĩa tiếng Việt
- Người lạc lõng, cảm thấy không thoải mái trong môi trường lạ.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
At her new job, she felt like a fish out of water, not knowing anyone or how things worked.
/fɪʃ aʊt əv ˈwɔːtə(r)/
Fish out of water là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Người lạc lõng, cảm thấy không thoải mái trong môi trường lạ.
At her new job, she felt like a fish out of water, not knowing anyone or how things worked.