Nghĩa tiếng Việt
- Cực kỳ tức giận, nổi trận lôi đình.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
When she found out her flight was canceled, she was fit to be tied.
/fɪt tə bi taɪd/
Fit to be tied là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cực kỳ tức giận, nổi trận lôi đình.
When she found out her flight was canceled, she was fit to be tied.