Nghĩa tiếng Việt
- Chợ đồ cũ, chợ trời.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
We found some amazing vintage items at the flea market last weekend.
/fliː ˈmɑːkɪt/
Flea market là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chợ đồ cũ, chợ trời.
We found some amazing vintage items at the flea market last weekend.