TanroDictionary Sổ từ

Fly in the face of something

/flaɪ ɪn ðə feɪs əv ˈsʌmθɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đi ngược lại, chống đối hoàn toàn (quan điểm, quy tắc).idiom

Ví dụ

  1. To deny climate change is to fly in the face of overwhelming scientific evidence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép