Nghĩa tiếng Việt
- Đi ngược lại, chống đối hoàn toàn (quan điểm, quy tắc).idiom
Ví dụ
-
To deny climate change is to fly in the face of overwhelming scientific evidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép