Nghĩa tiếng Việt
- Đột nhiên nổi cáu, mất bình tĩnh.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
When he heard the bad news, he flew off the handle and started shouting.
/flaɪ ɒf ðə ˈhændl/
Fly off the handle là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đột nhiên nổi cáu, mất bình tĩnh.
When he heard the bad news, he flew off the handle and started shouting.