Nghĩa tiếng Việt
- Theo dõi, tiếp tục xử lý, bám sát (một vấn đề/công việc).idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Can you follow up on the project status with the team?
/ˈfɒləʊ ʌp ɒn ˈsʌmθɪŋ/
Follow up on something là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Theo dõi, tiếp tục xử lý, bám sát (một vấn đề/công việc).
Can you follow up on the project status with the team?