Nghĩa tiếng Việt
- Vàng thau lẫn lộn, vật lấp lánh nhưng vô giá trị.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
The investment seemed promising, but it turned out to be fool's gold.
/foolˈs ɡəʊld/
Fool's gold là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vàng thau lẫn lộn, vật lấp lánh nhưng vô giá trị.
The investment seemed promising, but it turned out to be fool's gold.