TanroDictionary Sổ từ

GPHĐ

Việt
0

GPHĐ là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của giấy phép hoạt động.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ viết tắt từ chữ đầu với cách đọc từng chữ cái của giấy phép hoạt động.danh từWiktionary