Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “G”
1.725 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu) · trang 1/12
- G Con chữ thứ mười của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.
- gà Loài chim nuôi để lấy thịt và trứng, bay kém, mỏ cứng, con trống có c…
- gạ Nói khéo, tán tỉnh để cầu lợi.
- gả Cho con gái mình làm vợ một người.
- ga Nơi xe lửa, xe điện đỗ để hành khách lên xuống.
- gã Từ dùng để chỉ một người đàn ông một cách khinh bỉ.
- gá Đồ dùng để. Bộ gá của máy tiện.
- gà ác Thứ gà lông trắng, chân chì.
- gá bạc Chứa cờ bạc để lấy hồ.
- gả bán Như gả
- gà bới Hình dung chữ viết rất xấu, rất khó coi, xiên xiên vẹo vẹo
- gà chết vì tiếng gáy Con người bị hại thường do lời mình nói ra khoe khoang.
- gà chọi Gà nuôi để cho đánh nhau.
- gả chồng Như gả.
- gá chứa Như gá bạc.
- gạ chuyện Lân la nói chuyện với ai để gây cảm tình hoặc lợi dụng.
- gà cồ Như gà tồ.
- gà công nghiệp Những con gà được chăn nuôi tập trung theo quy trình công nghiệp.
- gà đá Như gà chọi.
- gà đồng . Ếch, nói về mặt thịt ăn được và ngon.
- gạ gẫm Nói khéo để hòng lợi dụng.
- gà gáy Lúc gần sáng.
- gà giò Gà trống còn non, khoảng 49-56 ngày tuổi, nặng khoảng 1, 4-1, 6kg.
- gà gô Xem đa đa
- gà hoa Gà trống tơ không thiến.
- gà hoa mơ Như gà mái mơ
- gà kiến Thứ gà nhỏ, lông màu cánh kiến.
- gà kim tiền Thứ gà chân thấp, lông như lông công.
- ga-len Lưu huỳnh chì tự nhiên, màu xám xanh, dẫn điện theo một chiều, dùng đ…
- ga-li Nguyên tố kim loại rất hiếm, giống chì.
- gà lôi Thứ gà to, đuôi dài, thường sống ở ven rừng.
- gà mái Gà đẻ trứng.
- gà mái ghẹ Gà mái non, sắp đẻ.
- gà mái mơ Gà mái lông có những chấm trắng.
- ga-men Xem cặp lồng
- gà mờ Trông không rõ, do bị tật. Mắt gà mờ.
- gà móng đỏ Gái mại dâm.
- gá nghĩa Kết bạn với nhau.
- gà nòi Thứ gà chọi, giống tốt.
- gà nước Loài chim đồng lớn, hình dạng giống gà.
- gà pha Thứ gà lai giống.
- gà qué Từ dùng để chỉ gà nói chung, với ý xấu.
- gà què ăn quẩn cối xay Chỉ người có năng lực hèn kém, chỉ biết làm ăn quanh quẩn trong phạm …
- ga ra Gian nhà chứa ô-tô.
- gà ri Thứ gà nhỏ, chân thấp.
- gà rù Gà ốm, bị bệnh, nằm ủ rũ trong góc tường.
- gà rừng Gà sống ở rừng, bay giỏi xương cứng.
- gà sao Thứ gà to, lông xám.
- gà so Gà đẻ lứa trứng đầu tiên.
- gà sống Như gà trống
- gà sống nuôi con Như gà trống nuôi con.
- gà tây Thứ gà cao và lớn có lông hoặc đen hoặc lốm đốm.
- gà thiến Gà trống bị cắt mất hòn dái để nuôi cho béo.
- gá tiếng Lấy danh nghĩa gì để mưu một việc riêng.
- gà tồ Loài gà to, cao, ít lông.
- ga tô Bánh nướng xốp, mềm làm bằng bột mì đánh lẫn với đường và trứng.
- gà trống Gà đực, có tiếng gáy.
- gà trống nuôi con Chỉ cảnh người bố phải một mình nuôi con.
- ga xép Ga xe lửa nhỏ, dành cho tàu chậm hay tàu chợ, các tàu tốc hành không …
- gà xiêm Thứ gà đầu nhỏ, lông màu xám lốm đốm trắng.
- gấc Loài cây leo, thuộc họ bầu bí, quả có gai, ruột đỏ, thường dùng để th…
- gạc . Chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn; chạc.
- gác Tầng nhà ở trên tầng sát đất.
- gác bếp Cái giá ở trên bếp để chứa đồ vật cho khỏi mọt. 2. Bỏ đi, không dùng …
- gác bỏ Để sang một bên, không để ý tới. Gác bỏ chuyện cũ.
- gác bút Đồ dùng để đặt bút lên khi không viết nữa.
- gác chuông Lầu cao trong nhà chùa, nhà thờ, dùng để treo chuông.
- gác dan Cũ Người canh gác cửa ra vào ở nha sở hoặc hãng buôn.
- Gác Đường vẽ mặt Tích vua Thái Tông nhà Đường dựng gác Lăng Yên vẽ tượng những bầy tôi…
- gác kinh Cái gác viết kinh.
- gác lửng Tầng phụ làm thêm ở phía trên một căn phòng.
- gác mỏ Không còn có gì để ăn.
- gác sân Sân phẳng thay cho mái nhà, để hóng mát hay phơi quần áo.
- gác thượng Tầng gác cao nhất của một ngôi nhà nhiều tầng.
- gác xép Gác nhỏ phụ vào gác khác.
- gạch Khối bằng đất sét nung hoặc bằng bê tông dùng xây dựng
- gạch bán phương Thứ gạch lát, dày và to bằng nửa viên gạch Bát Tràng.
- gạch Bát Tràng Gạch vuông, mỗi cạnh vào khoảng 30cm, dày, nung kỹ và rất tốt, xưa là…
- gạch bìa "Gạch bìa sách" nói tắt.
- gạch bìa sách Thứ gạch xây hình chữ nhật như hình bìa sách.
- gạch bỏ một hành động gạch những thứ viết sai đi
- gạch bông Được làm từ xi măng, cát, bột màu các chất phụ gia gồm hai lớp chính:…
- gạch chân Kẻ một đường thẳng dưới một từ hoặc cụm từ, đặc biệt là để nhấn mạnh.
- gạch chỉ Thứ gạch dùng để xây tường.
- gạch chịu lửa Gạch chịu được nhiệt độ cao.
- gạch dưới Vạch một đường thẳng dưới một từ hay một dòng để tỏ ý nhấn mạnh cho n…
- gạch gạch Kẻ những nét thẳng song song trên một hình vẽ hay một phần hình vẽ để…
- gạch hoa Gạch tráng men, có vẽ hoa, dùng để lát nhà.
- gạch hòm sớ Thứ gạch to, dài và dày trông tựa cái hòm đựng sớ, dùng để xây thành.
- gạch khẩu Gạch dày, hình chữ nhật, dùng để xây tường.
- gạch lá nem Gạch hình vuông mỏng, màu đỏ, dùng để lát.
- gạch lỗ Gạch có lỗ rỗng ở bên trong.
- gạch men Gạch mỏng, tráng men, thường lát ở nơi có nước.
- gạch men sứ Gạch mỏng tráng men sứ, dùng để lát.
- gạch mộc Gạch đã đóng khuôn và chưa nung.
- gạch ngang Như dấu gạch ngang
- gạch nối Dấu gạch ngang ngắn '-' thường dùng để nối những thành tố đã được viế…
- gạch non Gạch nung chưa kỹ nên màu còn đỏ nhạt. Màu gạch non. Màu đỏ nhạt.
- gạch ống sớ Xem gạch hòm sớ
- gạch ốp lát Gạch mỏng, có hình trang trí hoặc màu, dùng để lát nền hoặc ốp tường.
- gạch sứ Gạch được làm từ đất sét đặc, bền và dễ bảo trì.
- gạch vồ Thứ gạch rộng và dày.
- gai Ngạnh nhọn ở thân, cành hay lá cây.
- gài Xem Cài
- gãi Cào nhẹ lên mặt da bằng móng tay hay một vật nhỏ cho khỏi ngứa. Gãi đ…
- gái Người thuộc nữ giới.
- gái bán hoa Gái mại dâm.
- gái bao Những người con gái có nhan sắc chấp nhận được những người có tiền và…
- gài bẫy Đặt bẫy ở nơi nào.
- gãi chuyện Gợi cho người ta nói.
- gai cột sống Bệnh do ở đốt xương sống mọc ra gai xương nhọn chèn ép vào các tổ chứ…
- gãi đầu gãi tai Tả điệu bộ lúng túng, tỏ vẻ ngại ngùng, bối rối trước một việc khó nó…
- gái đĩ Như gái điếm
- gái đĩ già mồm Ví kẻ đã làm điều sai trái còn lớn tiếng để lấp liếm một cách không b…
- gái điếm Người con gái làm nghề mại dâm.
- gãi đúng chỗ ngứa Ví việc làm thoả mãn đúng cái điều người ta đang mong muốn, chờ đợi.
- gái già Từ người đàn bà đứng tuổi tự xưng một cách mỉa mai hoặc hài hước.
- gái giang hồ Người phụ nữ không chồng con, không nhà cửa, thả lỏng cuộc đời.
- gai góc Gai, cây có gai, thường dùng để ví những khó khăn, trở ngại phải vượt…
- gái gọi Gái mại dâm, thường nhận yêu cầu phục vụ khách qua đường dây đã được …
- gái hóa Người đàn bà chết chồng.
- gái hư Con gái không được ngoan hiền.
- gái mại dâm Những phụ nữ phục vụ đàn ông thỏa mãn hành vi tình dục ngoài hôn nhân…
- gai mắt Khó chịu như thế, khi nhìn thấy cảnh lố lăng, không thể chấp nhận.
- gai ngạnh Ngang bướng, hay tìm cách gây sự.
- gái ngành Như gái mại dâm
- gái nhảy Người phụ nữ làm nghề khiêu vũ trong các tiệm nhảy.
- gai ốc Nốt bằng đầu tăm nổi lên ở ngoài da khi bị lạnh hay vì sợ hãi.
- gái sề Người đàn bà đã đẻ nhiều lần.
- gai sốt Bắt đầu cảm thấy khó chịu khi sắp sốt.
- gái tân Người con gái còn trinh.
- gái tơ Người con gái mới lớn lên, chưa có quan hệ với đàn ông.
- gấm Thứ hàng dệt, nhiều sắc, có hình hoa lá.
- gầm Chỗ trống dưới vật gì kê ở mặt đất.
- gặm Cắn dần dần từng tí một.
- găm Vật nhỏ dài, nhọn đầu dùng để găm.
- gẫm . Ngẫm.
- gam Đơn vị đo khối lượng, bằng 1 phần 1000 khối lượng của khối kilôgam ti…
- gậm Xem gầm
- gằm Nói mặt cúi xuống, không nhìn lên vì thẹn hay giận.
- Găm-bi-a Một quốc gia của Tây Phi.
- gầm ghè Có thái độ thù địch giữ miếng nhau và sẵn sàng xông vào đánh nhau.
- gầm ghì Thứ chim bồ câu có lông xanh.
- găm giữ Giữ lại, găm lại không chịu đưa ra, nhằm mưu lợi riêng.
- gam go Xem gay gắt
- gầm gừ Nói chó kêu khẽ trong cổ khi sắp cắn nhau.
- gầm hét La ó om sòm.
- gam-ma Đơn vị khối lượng bằng một phần triệu của một gam.
- gấm ngày Ý nói sự trở về quê như mặc áo gấm ban ngày.
- gặm nhấm Nói loài động vật có vú, có răng cửa dài và sắc để gặm và khoét những…