Nghĩa tiếng Việt
- Nắm bắt được; kiểm soát được tình hìnhidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
I’m finally starting to get a handle on my new job responsibilities.
/ɡet eɪ ˈhændl ɒn ˈsʌmθɪŋ/
Get a handle on something là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nắm bắt được; kiểm soát được tình hình.
I’m finally starting to get a handle on my new job responsibilities.