Nghĩa tiếng Việt
- Phản hồi lại; liên lạc lại sauidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
I’ll check the details and get back to you tomorrow.
/ɡet bæk tə ˈsʌmwʌn/
Get back to someone là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phản hồi lại; liên lạc lại sau.
I’ll check the details and get back to you tomorrow.