Nghĩa tiếng Việt
- Đi vào vấn đề chính; bàn vào những chi tiết thực tếidiom
Ví dụ
-
We don’t have much time, so let’s get down to brass tacks immediately.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɡet daʊn tə brɑːs tæks/
We don’t have much time, so let’s get down to brass tacks immediately.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép