Nghĩa tiếng Việt
- Tức điên lên, xù lông nhím (phòng thủ, tức giận)idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
The comment he made got her hackles up immediately.
/ɡet oneˈs ˈhæklz ʌp/
Get one's hackles up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tức điên lên, xù lông nhím (phòng thủ, tức giận).
The comment he made got her hackles up immediately.