Nghĩa tiếng Việt
- Mua được với giá bèo; mua rẻ như choidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
I bought this vintage chair for peanuts at a garage sale.
/ɡet ˈsʌmθɪŋ fə(r) ˈpiˌnʌts/
Get something for peanuts là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mua được với giá bèo; mua rẻ như cho.
I bought this vintage chair for peanuts at a garage sale.