Ghiblification là một từ tiếng Anh, có nghĩa: (trí tuệ nhân tạo, từ mới) Sự Ghibli hóa, quá trình một hình ảnh được biến đổi thành phong cách giống các tác phẩm của Studio Ghibli, một studio sản xuất hoạt hình anime của Nhật Bản bằng cách sử dụng trí tuệ nhân tạo tạo sinh.
Nghĩa tiếng Việt
(trí tuệ nhân tạo, từ mới) Sự Ghibli hóa, quá trình một hình ảnh được biến đổi thành phong cách giống các tác phẩm của Studio Ghibli, một studio sản xuất hoạt hình anime của Nhật Bản bằng cách sử dụng trí tuệ nhân tạo tạo sinh.danh từWiktionary
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm