TanroDictionary Sổ từ

Gia Cát

Việt
0

Gia Cát là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Một họ của người Trung Quốc, xếp thứ 314 trong Bách gia tính.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một họ của người Trung Quốc, xếp thứ 314 trong Bách gia tính.tên riêngWiktionary