TanroDictionary Sổ từ

Go fry an egg

/ɡəʊ fraɪ ən eɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Biến đi, đừng chõ mũi vào chuyện người khácidiom

Ví dụ

  1. He kept asking me questions, so finally, I told him to go fry an egg.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép