Nghĩa tiếng Việt
- Hỏng hóc, mất kiểm soát, rối tung lênidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Everything went haywire when the system crashed.
/ɡəʊ ˈheɪwaɪə(r)/
Go haywire là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hỏng hóc, mất kiểm soát, rối tung lên.
Everything went haywire when the system crashed.