Nghĩa tiếng Việt
- Hành động vội vàng, thiếu suy nghĩ hoặc chưa chuẩn bị kỹidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Don’t go off half-cocked; make sure you have all the information first.
/ɡəʊ ɒf ˈhæfˈkɑːkəd/
Go off half-cocked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hành động vội vàng, thiếu suy nghĩ hoặc chưa chuẩn bị kỹ.
Don’t go off half-cocked; make sure you have all the information first.