Nghĩa tiếng Việt
- Liều lĩnh nói hoặc làm điều gì đó (không được nhiều người ủng hộ); mạo hiểmidiom
Ví dụ
-
She went out on a limb to defend her friend in the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép