Nghĩa tiếng Việt
- Mừng vì đã tống khứ được (ai/cái gì); đi rảnh nợidiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
They moved out yesterday, and I say good riddance. They were terrible neighbors.
/ɡʊd ˈrɪdns/
Good riddance là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Mừng vì đã tống khứ được (ai/cái gì); đi rảnh nợ.
They moved out yesterday, and I say good riddance. They were terrible neighbors.