TanroDictionary Sổ từ

Gray area

/ɡreɪ ˈeəriə/

Anh
0

Gray area là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vùng xám, ranh giới không rõ ràng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vùng xám, ranh giới không rõ ràng.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The legality of that business practice exists in a gray area.