Nghĩa tiếng Việt
- Phòng chờ (dành cho diễn viên, khách mời trước khi lên sân khấu).idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
The actors chatted with each other in the green room before the show.
/ɡriːn ruːm/
Green room là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Phòng chờ (dành cho diễn viên, khách mời trước khi lên sân khấu).
The actors chatted with each other in the green room before the show.