Nghĩa tiếng Việt
- Hăng hái, nhiệt tình, hừng hực khí thế.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
He’s so gung ho about the new project, it’s contagious.
/ɡunɡ həʊ/
Gung ho là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Hăng hái, nhiệt tình, hừng hực khí thế.
He’s so gung ho about the new project, it’s contagious.