TanroDictionary Sổ từ

Hán Giang

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sông Hán, chỉ dãy sao chi chít màu trắng sữa ở trên không, tức dãy Thiên Hà. Theo tưởng tượng của người xưa thì đó là dãy sông Ngăn cách Chức nữ và Ngưu Lang.tên riêng
  2. Xem Ngưu lang, Chức nữtên riêng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép