Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “H”
2.131 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu) · trang 1/15
- H Dạng viết tắt của hydro
- hà .
- há Mở miệng to ra.
- hả Mất đi cái chất vốn có do kết quả của quá trình bay hơi.
- hạ Mùa nóng nhất trong một năm, sau mùa xuân, trước mùa thu.
- Hà Một tên dành cho cả hai giới từ tiếng Trung Quốc
- hà bá Thần sông, trong truyện thần thoại.
- Hà Bắc Một xã thuộc huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa, Việt Nam.
- hạ bệ Lật đổ khỏi địa vị.
- hạ béo Hạ béo là tên của một người có chân giò rất to nên từ giờ thấy ai như…
- hạ bì Lớp cuối cùng ở da trong ba lớp thượng bì, trung bì và hạ bì.
- hạ bộ Bộ phận sinh dục của nam giới.
- hạ cánh Đỗ xuống.
- há cảo Món ăn dạng bánh bao của Trung Quốc cóthành phần gồm vỏ làm từ bột gạ…
- hạ cấp Hàng dưới, bậc dưới; phân biệt với thượng cấp.
- hà châu Nơi bến sông có tiếng chim thư hoà hợp, ví lứa đôi vợ chồng có đức hạ…
- hạ chí Thời điểm mà Mặt Trời, so với đường xích đạo của Trái Đất, ở vị trí x…
- hà chính Cách cai trị làm phiền khổ, hành hạ nhân dân.
- hạ cố . Nhìn đến, để ý đến người bề dưới hoặc coi như bề dưới mà làm việc g…
- hà cớ Vì sao, vì nguyên cớ gì.
- hạ công Mừng công.
- hạ đẳng Chỉ một thành phần ở dưới trong xã hội.
- Hà đồ Lạc thư Theo truyền thuyết xưa của Trung Quốc, trên sông Hoàng Hà đã từng xuấ…
- hạ độc Đầu độc.
- Hà Đông Thành phố thuộc tỉnh Hà Tây, Việt Nam.
- Hà Đồng Thủy quái hình rùa trong truyền thuyết Nhật Bản.
- hạ du Miền đất ở hạ lưu của sông; trái với thượng du.
- hạ đường Xuống thềm. Chữ trích trong câu nói của Tống Hoằng trả lời vua Hán Qu…
- Hà Gặt Cánh đồng lớn nhất của tỉnh Kon Tum, nằm cách thị xã Kon Tum 5 km, đư…
- hạ giá Giảm giá hàng.
- hả giận Được thoả mãn vì trút được nỗi tức giận.
- Hà Giang Một tỉnh cũ của Việt Nam, nay là tỉnh Tuyên Quang.
- hạ giới Thế giới của người trần trên mặt đất; đối lập với thượng giới.
- hạ gục Làm cho đối phương gục xuống, thất bại.
- ha ha To, vang và phát ra liên tục, biểu lộ sự thoải mái, sảng khoái.
- ha hả Từ gợi tả tiếng cười to, có vẻ rất khoái chí.
- hả hê Hài lòng vì xong việc.
- hà hiếp Lấn át, đè nén bằng quyền lực.
- Hà Hoa Cửa khẩu tại thôn Hải khẩu, xã Kỳ Hoa, huyện Kỳ Anh, tỉnh Nghệ Tĩnh, …
- Hạ Hòa Một huyện của Phú Thọ Province, Việt Nam
- há hốc . Há rất to.
- hà hơi Mở rộng miệng và thở mạnh hơi ra.
- hạ huyệt Đưa quan tài hoặc linh cữu xuống huyệt đạo để chôn cất.
- hà khắc Khe khắt, nghiệt ngã.
- Hà-lăng Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Xơ-đăng.
- hạ lệnh Ra lệnh, truyền xuống cho cấp dưới thi hành.
- hạ liêu Quan cấp dưới, thuộc viên.
- Hà Lội Dạng viết khác của Hà Nội
- Hạ Long Một thành phố của Việt Nam.
- hạ lưu Đoạn sông ở gần cửa sông bao gồm cả phụ cận.
- hà mã Thú lớn gần với lợn, đầu to, mõm rộng, ăn cỏ, sống ở sông đầm châu Ph…
- há miệng chờ ho Chờ một tai vạ sắp tới.
- hạ mình Tự đặt mình xuống địa vị thấp hơn hoặc chịu nhục để làm việc gì.
- Hà Nam Ninh Một tỉnh cũ ở miền Bắc Việt Nam, từ 1975 đến 1991, được tách ra thành…
- hạ nang Bìu dái.
- hạ ngục Cho vào tù ngục để giam giữ.
- hạ nguồn Phần cuối của một con sông, đối lập với thượng nguồn.
- Hà Nhì Cồ Chồ Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hà Nhì.
- Hà Nhì Đen Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hà Nhì.
- Hà Nhì La Mí Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Hà Nhì.
- Hà Nội Tên thủ đô của Việt Nam.
- Ha-oai Hawaii.
- hạ sách Phương kế được coi là không hay nhất trong các phương kế; đối lập với…
- Hạ Sái Xem Dương Thành, Hạ Sái
- hạ sĩ Bậc quân hàm thấp nhất trong hàng hạ sĩ quan.
- hạ tầng Nói tắt của cơ sở hạ tầng
- hà tất Chẳng cần gì.
- Hà Tây Một xã thuộc huyện Chư Păh, tỉnh Gia Lai, Việt Nam.
- hạ thái bính Bánh bằng bột gạo tráng mỏng, cuốn nhiều rau và ít thịt đồ tái.
- Hạ Thần Hạ Hầu Thắng là một danh nho đời Hán. ông thường nói.
- hạ thần Danh xưng của quan lại chế độ phong kiến dùng để tự xưng khi nói với …
- Hà Thành Hà Nội
- hạ thế có hiệu thế thấp; phân biệt với cao thế.
- hạ thủy Hạ thuỷ.
- hà tiện Bủn xỉn.
- Hà Tiên Một phường của An Giang Province, Việt Nam
- hạ tiết Khí tiết của mùa hè — Chỉ tết Đoan ngọ.
- hạ tình Tỏ bầy ý nghĩ.
- Hà Tĩnh Một tỉnh thuộc khu vực Bắc Trung Bộ, miền Trung Việt Nam.
- hạ tứ Ban xuống, ban cho.
- hạ từ Hạ lời, nói lời thanh minh để kêu cầu van xin.
- hạ tuần Mười ngày cuối cùng của một tháng.
- hạ viện Nhóm các thành viên được chính phủ lựa chọn để xây dựng luật.
- Hà Xá Một làng thuộc huyện Hưng Hà, Việt Nam.
- hà y Áo mầu ráng trời.
- hắc Tỏ ra nghiêm khắc đến mức cứng nhắc, gây khó chịu cho người dưới quyề…
- hạc Chim lớn cao cẳng, cổ và mỏ dài, thường dùng tượng trưng cho sự sống …
- hặc . Hạch.
- hắc ám Đen tối.
- hắc búa Như hóc búa.
- Hắc Cá Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Ngái.
- hắc điếm Quán trọ, khách sạn, nơi tạm trú.
- hắc ín Chất đen thu được khi chưng dầu mỏ hay than đá, dùng để sơn hoặc rải …
- hạc lập kê quần Con hạc đứng giữa bầy gà.
- hắc lŏàn Thác loạn.
- Hắc Long Giang Một tỉnh của Trung Quốc.
- hạc nội Chim hạc ở ngoài đồng nội.
- hắc tinh tinh Loài linh trưởng lớn có hình dạng giống như người, dễ thuần hoá, sống…
- hắc vận Vận đen, lúc không may.
- hách Làm ra vẻ cho người khác phải nể sợ.
- hạch Chỗ phình to trên bạch huyết quản.
- hách dịch Có thái độ ra oai, nạt nộ, hạch sách người khác, do cậy mình có quyền…
- hạch sách Bắt bẻ, đòi hỏi để làm khó dễ.
- hạch toán kế toán Ghi chép toàn diện và liên tục tình hình biến động của vốn và nguồn v…
- hạch toán kinh tế Thông báo thường xuyên và chính xác về các hiện tượng kinh tế xảy ra …
- hai Số sau một và trước ba trong dãy số tự nhiên.
- hại Cái gây thất thiệt, tổn thương; trái với lợi ích.
- hãi Sợ lắm.
- hái Nông cụ gồm một lưỡi thép có răng gắn vào thanh gỗ hay tre có móc dài…
- hài Loại giày thời xưa.
- hải Như biển
- Hải Một tên dành cho nam từ tiếng Trung Quốc
- hải âu Mòng biển; chim lớn, cánh dài và hẹp, mỏ quặm, sống ở biển, thuộc họ …
- hải âu cổ rụt Tên gọi cho các loài chim biển thuộc chi Fratercula, có bộ lông chủ y…
- hải âu cổ rụt Đại Tây Dương Fratercula arctica, một loài chim hải âu cổ rụt được tìm thấy ở Đại T…
- hải cảng Cảng ở bờ biển.
- hải cẩu Loài thú ở các biển vùng hàn đới, chân có màng.
- hai câu này ý nói Nếu lại trở về quê hương thì hẳn bị ép buộc cùng người khác.
- hải chiến Trận chiến đấu trên biển bằng tàu, thuyền.
- hài cốt Bộ xương người chết đã lâu ngày.
- hải đăng Đèn pha đặt ở bờ biển, hải đảo để giúp tàu thuyền định hướng đi trong…
- hải đảo Khoảng đất lớn nhô cao giữa mặt biển hoặc đại dương; đảo ngoài biển.
- hải đạo Đường biển.
- hải đồ Bản đồ dùng để đi biển.
- hải đội Đơn vị chiến thuật cơ sở trong hải quân, gồm các tàu chiến đấu cùng l…
- Hải Dương Một tỉnh của Việt Nam.
- hải dương Biển và đại dương.
- hải đường Cây hoa nhỏ, lá có răng cưa, hoa màu đỏ tươi, không thơm trồng nhiều …
- hải dương học Khoa học nghiên cứu về biển và các hiện tượng địa chất, khí tượng, vậ…
- hải đường là ngọn đông lân Cây hải đường ở xóm đông ngả ngọn xuống.
- hải hà Sông biển mênh mông.
- hài hòa Hài hoà.
- hái hoa Ngắt hoa đem về làm gì.
- hài hú hồn Hài hước quá đỗi.
- hãi hùng Đáng sợ.
- hài hước Vui đùa nhằm mục đích gây cười.
- hải khẩu Cửa biển, dùng làm nơi ra vào của một quốc gia.
- Hải Khẩu Một thành phố của Trung Quốc
- hài kịch Kịch dùng hình thức gây cười để đả kích, phê phán thói xấu, hiện tượn…
- hai Kiều Hai người con gái xinh đẹp, tức hai chị em Thuý Kiều.
- hai kinh Tức Bắc Kinh và Nam Kinh.
- hai lần cáo thú Hai lần lấy vợ.
- hài lòng Vui vẻ bằng lòng.
- hai lòng Không trung thành, không thuỷ chung.
- hai lúa là từ chỉ ai đó không có mặc đồ thời gian hiện đại và không có đồ dùn…
- hải lưu Dòng nước ở biển hay đại dương chảy theo một hướng nhất định.
- hải lý Đơn vị đo lường khoảng cách trên biển, bằng 1.852 mét.
- hải ly Loài động vật gặm nhấm lớn, chân sau có màng da nối các ngón, đuôi dẹ…
- hải mã Xem cá ngựa.
- hai mặt chỉ cái gì đó có hai mặt