Nghĩa tiếng Việt
- Chưa chín chắn, thiếu suy nghĩ, nửa vời.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
He came up with a half-baked scheme to start a business without any market research.
/ˈhæfbəˌkeɪd/
Half-baked là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chưa chín chắn, thiếu suy nghĩ, nửa vời.
He came up with a half-baked scheme to start a business without any market research.