Nghĩa tiếng Việt
- Cấu kết chặt chẽ, ăn ý với nhau (thường mang nghĩa tiêu cực hoặc ám muội).idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Those two companies have been operating hand in glove for years.
/hænd ɪn ɡlʌv/
Hand in glove là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cấu kết chặt chẽ, ăn ý với nhau (thường mang nghĩa tiêu cực hoặc ám muội).
Those two companies have been operating hand in glove for years.