Nghĩa tiếng Việt
- Cố gắng lên, đừng bỏ cuộc, kiên trì nhé.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
I know the exam is tough, but hang in there; you’ll do great.
/hˈaŋ ɪn ðˈeə/
Hang in there là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cố gắng lên, đừng bỏ cuộc, kiên trì nhé.
I know the exam is tough, but hang in there; you’ll do great.