Nghĩa tiếng Việt
- Cứ chờ ở đó, kiên nhẫn đợi một chút.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Hang tight, the doctor will be with you shortly.
/hæŋ taɪt/
Hang tight là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cứ chờ ở đó, kiên nhẫn đợi một chút.
Hang tight, the doctor will be with you shortly.