Nghĩa tiếng Việt
- Sự thật phũ phàng, điều đắng cay khó chấp nhận.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Losing the championship game was a hard pill to swallow for the team.
/hɑːd pɪl tə ˈswɒləʊ/
Hard pill to swallow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Sự thật phũ phàng, điều đắng cay khó chấp nhận.
Losing the championship game was a hard pill to swallow for the team.