Nghĩa tiếng Việt
- Cách bán hàng ép buộc, ép mua bằng được.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
The car salesman was giving me a hard sell on the latest model.
/hɑːd sel/
Hard sell là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cách bán hàng ép buộc, ép mua bằng được.
The car salesman was giving me a hard sell on the latest model.