TanroDictionary Sổ từ

Have time off

/hæf taɪm ɒf/

Anh
0

Have time off là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Nghỉ phép, có thời gian rảnh rỗi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghỉ phép, có thời gian rảnh rỗi.idiomEN-VI Dict

Ví dụ

  1. I need to have some time off to relax and recharge.