Nghĩa tiếng Việt
- Lời báo trước, thông báo trước.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Thanks for the heads-up about the meeting tomorrow.
/heads-up/
Heads-up là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Lời báo trước, thông báo trước.
Thanks for the heads-up about the meeting tomorrow.