Nghĩa tiếng Việt
- Quán xuyến công việc (trong lúc ai đó đi vắng); trông nom nhà cửa.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
The manager asked me to hold the fort until she returns.
/həʊld ðə fɔːt/
Hold the fort là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quán xuyến công việc (trong lúc ai đó đi vắng); trông nom nhà cửa.
The manager asked me to hold the fort until she returns.