Nghĩa tiếng Việt
- Tức nhảy cồ cồ; giận sôi máu.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
When she found out about the broken vase, she was hopping mad.
/ˈhɒpɪŋ mæd/
Hopping mad là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tức nhảy cồ cồ; giận sôi máu.
When she found out about the broken vase, she was hopping mad.