Nghĩa tiếng Việt
- Cầm đèn chạy trước ô tô, hấp tấp làm việc gì đó quá sớm.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
She jumped the gun by submitting her application before getting all the necessary documents.
/dʒʌmp ðə ɡʌn/
Jump the gun là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Cầm đèn chạy trước ô tô, hấp tấp làm việc gì đó quá sớm.
She jumped the gun by submitting her application before getting all the necessary documents.