Nghĩa tiếng Việt
- Vượt qua nhiều rào cản, thủ tục rườm rà để đạt được mục đích.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
She had to jump through a lot of hoops to get her visa approved.
/dʒʌmp θruː huːps/
Jump through hoops là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vượt qua nhiều rào cản, thủ tục rườm rà để đạt được mục đích.
She had to jump through a lot of hoops to get her visa approved.