Nghĩa tiếng Việt
- Dạng học tập, cổ xưa hóa của tiếng Hy Lạp hiện đại, dựa trên tiếng Hy Lạp cổ và được sử dụng cho các mục đích trang trọng và chính thức; dạng này đã thay thế hợp pháp dưới dạng ngôn ngữ chính thức của Hy Lạp vào năm 1976 bởi tiếng Hy Lạp bình dân.tên riêngWiktionary
Ví dụ
-
‘You read the poetry of Cavafy, I have taught you to speak Katharevousa and Italian.’
'Bạn đã đọc thơ của Cavafy, tôi đã dạy bạn nói Katharevousa và tiếng Ý.
-
A year later, after much deliberation and public discussion, an act of parliament established that demotic Greek was to replace the hybrid katharevousa as the official language of education – and therefore, in practice, in most walks of life (exceptions are the Church and law).
Một năm sau, sau nhiều sự cân nhắc và thảo luận công khai, một đạo luật của quốc hội quy định rằng tiếng Hy Lạp bình dân sẽ thay thế katharevousa hỗn hợp như là một ngôn ngữ chính thức của giáo dục – và vì vậy, trong luyện tập, trong hầu hết các tầng lớp xã hội (ngoại trừ Giáo hội và luật pháp).