TanroDictionary Sổ từ

Keep an eye on

/kiːp ən aɪ ɒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Để mắt tới, trông chừng.idiom

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Can you keep an eye on the baby while I cook dinner?

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép