Nghĩa tiếng Việt
- Để mắt tới, trông chừng.idiom
Tiếng Nhật
- 見守るみまもるtrông chừng, dõi theo, canh chừng
Ví dụ
-
Can you keep an eye on the baby while I cook dinner?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép