TanroDictionary Sổ từ

Keep one's cool

/kiːp oneˈs kuːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Giữ bình tĩnh, không nổi nóng trong những tình huống căng thẳng.idiom

Ví dụ

  1. It's important to keep your cool in stressful situations at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép