Nghĩa tiếng Việt
- Ngăn chặn, kiểm soát điều gì đó xấu.idiomEN-VI Dict
Ví dụ
-
Regular exercise can help to keep stress at bay.
/kiːp ˈsʌmθɪŋ ət beɪ/
Keep something at bay là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Ngăn chặn, kiểm soát điều gì đó xấu.
Regular exercise can help to keep stress at bay.