TanroDictionary Sổ từ

Kiến An

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (từ ngữ lịch sử) Một quận của Hải Phòng, Việt Namtên riêng
  2. Một xã của Chợ Mới district, An Giang Province, Việt Namtên riêng
  3. Một quận của Hứa Xương, Hà Nam Province, Trung Quốctên riêng
  4. Niên hiệu của Hán Hiến Đế, nhà Đông Hán, Trung Quốc.tên riêng
  5. Niên hiệu của Đoạn Chính Minh, hoàng đế Đại Lý quốc.tên riêng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép