Nghĩa tiếng Việt
- (từ ngữ lịch sử) Một quận của Hải Phòng, Việt Namtên riêng
- Một xã của Chợ Mới district, An Giang Province, Việt Namtên riêng
- Một quận của Hứa Xương, Hà Nam Province, Trung Quốctên riêng
- Niên hiệu của Hán Hiến Đế, nhà Đông Hán, Trung Quốc.tên riêng
- Niên hiệu của Đoạn Chính Minh, hoàng đế Đại Lý quốc.tên riêng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép