Từ tiếng Việt bắt đầu bằng “K”
1.859 từ, theo thứ tự chữ cái (không phân biệt dấu) · trang 1/13
- K Con chữ thứ 13 của bảng chữ cái chữ quốc ngữ.
- Ka Beo Một tên gọi khác của dân tộc Pu Péo.
- ka ki Thứ vải dày thường dùng để may âu phục.
- ka-ki Thứ vải dày thường dùng để may âu phục.
- ka li Xem kalium
- ka-li Kim loại kiềm, thành phần cấu tạo chính của chất pô-tát.
- Kađai Ngữ hệ trong đó có các ngôn ngữ Cờ Lao, La Chí, Kađai, Pu Péo được sử…
- Kan-tua Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc Cơ-tu.
- karate Một môn võ thuật truyền thống của vùng Okinawa, với các đòn đặc trưng…
- Kđrao Tên gọi một nhóm nhỏ của dân tộc -đệ.
- kẻ Từ chỉ một người nhưng chưa rõ là ai.
- kẽ Khe nhỏ.
- kế Mẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo.
- kể Nói có đầu đuôi, trình tự cho người khác biết.
- kệ Giá nhỏ để sách hay đồ dùng.
- kê Loài cây thuộc họ hoà thảo, hạt nhỏ màu vàng.
- kẹ Lép, chỉ có vỏ mà hầu như không có ruột.
- kề Ở vào hoặc làm cho ở vào vị trí rất gần, không còn hoặc coi như không…
- ke -ke, nói tắt.
- ké Từ dùng ở miền núi để chỉ ông già, bà già.
- kè .
- kế bên Xem gần
- kê biên Kiểm kê, lập danh sách tài sản thuộc sở hữu của bị can, bị cáo hoặc n…
- kẻ cả Người tự cho mình là bề trên.
- kề cà Dềnh dàng, kéo dài thời gian.
- kế cận Ở gần ngay bên cạnh.
- kẻ cắp Người chuyên sống về nghề ăn cắp.
- kế chân Tiếp tục công việc của người khác làm dở.
- kể chi Không đếm xỉa đến.
- kẻ chợ Kinh đô.
- kẻ cướp Kẻ chuyên đi ăn cướp.
- kê cứu Tìm xét.
- kẻ đê tiện Xem hèn hạ
- kế đến Tiếp theo ngay sau.
- kẻ địch Kẻ chống lại mình, kẻ đến cướp đất nước mình.
- kê đơn Nói thầy thuốc ghi cách điều trị lên đơn thuốc.
- ke ga Công trình đường sắt trong ga đường sắt để phục vụ hành khách lên, xu…
- kẻ gian Kẻ làm những việc bất chính như ăn cắp, ăn trộm, do thám cho địch...
- kẻ hèn hạ Xem hèn hạ
- kế hiền Người chuyên trách việc tế lễ thần làng trong hội tế thời Pháp thuộc.
- kẽ hở Điều sơ hở khiến có kẻ lợi dụng.
- kế hoạch Toàn thể những việc dự định làm, gồm nhiều công tác sắp xếp có hệ thố…
- kế hoạch hóa Tổ chức và lãnh đạo công việc theo một kế hoạch.
- kè kè Luôn luôn ở bên cạnh mình.
- kẻ khác Chỉ một người nào đó.
- kê khai Kể ra từng khoản.
- Kê Khang Xem Khúc Quảng Lăng
- kẻ khó Người nghèo túng nói chung.
- kể lại Nói lại một cái gì đó, thường được dùng để nói lại một chuyện gì đó.
- kể lể Kể một cách dài dòng.
- kế mẫu Vợ chính của cha mình sau khi mẹ mình chết.
- kẽ nách Sát ngay bên cạnh.
- ké né Nói bộ rụt rè, kiêng dè.
- kế nghiệp Nối lấy sự nghiệp của ông cha.
- kè nhè Kéo dài giọng nói khi say rượu.
- kế nhiệm Làm thay chức vụ, cương vị của người trước đó.
- kẻ ô Có những đường thẳng thành ô vuông.
- kế phụ Bố dượng.
- kể ra Thực ra.
- kế sách Phương sách, mưu kế lớn.
- kẻ sĩ Người có học vấn, kiến thức.
- kế tập Nối và thừa hưởng tước vị của ông cha.
- kế thất Vợ bé, vợ hai.
- kệ thây như mặc kệ
- kế thế Nối dõi từ đời nọ đến đời kia.
- kế thiếp Người vợ lấy sau khi người vợ cả chết và có quyền lợi như người vợ cả.
- Kê Thiệu Người đời Tấn, thời Huệ Đế. Vua bại trận ở Thang âm, các quan bỏ chạy…
- kẻ thù Kẻ có quan hệ thù địch.
- kế thừa . Như thừa kế.
- kế tiếp Nối tiếp nhau.
- kế toán Nói việc tính toán các món chi thu của một tổ chức.
- kể trên Đã nói, đã ghi ở bên trên.
- kẻ trộm Kẻ chuyên nghề ăn trộm.
- kế tự Nối dõi.
- kế tục Nối tiếp.
- kẻ vạch Nói xấu.
- kề vai sát cánh Cùng bên nhau, cùng chung sức với nhau để làm việc gì, nhằm một mục đ…
- kế vị Nối ngôi vua.
- kẻ Việt người Tần Việt.
- kệ xác như kệ thây.
- kéc Loài vẹt lớn.
- kẹc Lối viết để ghi cách phát âm biệt ngữ/phương ngữ của cặc.
- kếch To.
- kệch Sợ mà phải chừa hẳn.
- kệch cỡm Thô, không phù hợp, rất chướng khi nhìn, khi nghe.
- kếch xù To lớn quá mức bình thường.
- kẽm Nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn nguyên tố có ký hiệu Zn và số …
- kèm Cùng có mặt trong một phạm vi nhất định, cùng đi theo cái chính.
- kem Chất béo nổi trên bề mặt của sữa, dùng để làm bơ.
- kềm kìm.
- kém Ở mức độ hay trình độ dưới một chuẩn so sánh.
- kém cạnh Bị coi là hạng dưới, lép vế.
- kèm cặp Quan tâm, theo sát bên cạnh để chỉ bảo, dìu dắt.
- kem cây Như kem que.
- kem cốc Thứ kem ăn; đơm vào cốc.
- kém cỏi kém
- kém mắt Nói mắt không được tinh tường.
- kèm nhèm Nói mắt có nhiều dử và nước mắt, trông không rõ.
- kem que Thứ kem ăn, đóng thành thỏi cứng, có que để cầm.
- kém tai Nghễnh ngãng, hơi điếc.
- kèm theo Các phụ lục hoặc các thứ đi kèm cái chính.
- kén Tổ được kết bằng tơ của tằm hoặc một số loài sâu.
- ken Keo kiệt, bủn xỉn.
- kền Kim loại trắng, không gỉ, cứng, thường dùng để mạ các kim loại hay gỉ.
- kèn Nhạc khí tạo tiếng nhạc bằng cách dùng hơi thổi làm rung các dăm hoặc…
- kèn bầu Thứ kèn cổ, miệng tròn to như cái bầu.
- kèn bú dích Kèn đồng của Tây.
- kén cá chọn canh Chỉ sự kén chọn, khó tính và hay đòi hỏi.
- kén chọn Tìm chọn rất kĩ
- kèn cựa Ganh tị từ những điều nhỏ trở đi.
- kèn đôi Thứ kèn có hai ống.
- kên kên Như kền kền
- kền kền Loài chim dữ, mỏ quặp, lông xám hay đen, cổ và đầu trọc, hay ăn xác c…
- kèn kẹt Như kẹt
- ken két Tiếng kêu do hai vật rắn cọ xát mạnh vào nhau.
- kèn loa Thứ kèn cổ, miệng to, dài như cái loa.
- kèn trống Nhạc cụ cổ nói chung.
- kẻng Tiếng kim loại treo lên để đánh báo giờ.
- keng Tiếng kêu của kim loại khi bị va chạm.
- kênh Sông đào dùng để dẫn nước hoặc để phục vụ giao thông.
- kềnh Nói một số động vật to hơn những con cùng loài.
- kễnh Như cọp.
- kệnh Phồng lên và vướng víu.
- kềnh càng Nghênh ngang và vướng víu.
- kềnh kệnh Hơi kệnh.
- kềnh kếnh kang Đi ngủ.
- kênh kiệu Làm bộ, làm phách.
- kèo Thanh bằng tre hay gỗ từ nóc nhà xuôi xuống đỡ các đòn tay hay xà gỗ.
- kẹo Thức ăn chủ yếu làm bằng đường hoặc mật trộn với bột, cô lại thành vi…
- keo Bọ của một loài bướm ăn hại lúa.
- kéo Dụng cụ có hai lưỡi bằng thép bắt tréo nhau, và cán để cầm, dùng để c…
- kẻo Để khỏi.
- keo bẩn Bủn xỉn và xấu bụng.
- kéo bè Hùa với nhau thành cánh để mưu lợi riêng.
- kéo bộ Đi chân một chặng đường dài.
- kẹo bọc táo Quả táo gọt vỏ được bọc một lớp kẹo bơ mỏng và gắn lên đầu của một ch…
- kéo búa bao Đồng nghĩa của oẳn tù tì.
- kẽo cà kẽo kẹt Như kẽo kẹt.
- kẹo cao su Kẹo dai và có độ đàn hồi như cao su, có thể nhai lâu rồi bỏ bã chứ kh…
- kéo co Trò chơi tập thể, người chơi chia làm hai tốp, mỗi tốp nắm một đầu sợ…
- kèo cò Nằn nì, vật nài, thêm bớt dai dẳng.
- kẹo cu đơ Loại kẹo đặc sản có nguồn gốc từ Hà Tĩnh, Việt Nam.
- kéo cưa Làm lai nhai mãi mà chưa xong.
- kéo dài Làm cho thời gian kết thúc chậm hơn; gia thêm hạn.
- kẹo đắng Đường nấu cô lại cho cháy, màu nâu sẫm, dùng để cho vào đồ kho nấu ch…
- kẹo đồng Đạn.
- kèo kẹo Dai dẳng, mãi không thôi.
- kẽo kẹt Tiếng cây tre cọ xát vào nhau, hay tiếng võng đưa.
- keo kiệt Hà tiện tới mức bủn xỉn, chỉ biết bo bo giữ của.
- keo lận Bủn xỉn và tham lam.